Máy in siêu tốc EZ 590

Trong Kho: Còn hàng

Thương hiệu: RISO

38.000.000 đ

Thông tin

TẢI HƯỚNG DẪN SỬ DỤNG
TẢI DRIVER
Hà Nội: 02439 055 888 - Máy mới 100%, nguyên đai, nguyên kiện.Riso EZ 220- Chế bản kỹ thuật số tốc độ cao / In giấy nến hoàn toàn tự động

Hỗ Trợ Khách Hàng

Hà Nội:  Trụ sở chính: Số 13 ngõ 31 Hoàng Cầu - Đống Đa – Hà Nội

Tel: (024) 390 55 888 | Hotline: 0965 06 3689 – 0918 969 166

TP. HCM :  133 Lê Quốc Trinh, P. Phú Thọ Hòa, Q. Tân Phú, TP. HCM

Hotline: 0918 969 166

Thông tin về sản phẩm:

Máy in siêu tốc RISO EZ 590

Chế bản/Phương thức in

Chế bản kỹ thuật số tốc độ cao / In giấy nến hoàn toàn tự động

Loại bản gốc

Sách, tờ rời

Khổ bản gốc

Khi sử dụng mặt kính : 50 mm x 90 mm - 310 mm x 432 mm (A3)
Khi sử dụng bộ nạp bản gốc AF-VI (chọn thêm) : 100 mm x 148 mm (A6) - 310 mm x 432 mm (A3)

Định lượng bản gốc

Khi sử dụng mặt kính : 10 kg hoặc ít hơn
Khi sử dụng bộ nạp bản gốc AF-VI (chọn thêm) : 50 gsm - 128 gsm

Vùng quét (tối đa)

297 mm x 432 mm (A3)

Khổ giấy in

Tiêu chuẩn : 100 mm x 148 mm (A6) - 310 mm x 432 mm (A3)
Kiểu giấy mở rộng : 100 mm x 148 mm (A6) - 310 mm x 555 mm

Dung lượng chứa giấy

Tối đa 1500 tờ (Tùy thuộc vào định lượng giấy)

Định lượng giấy in

Tiêu chuẩn : 46 gsm - 210 gsm
Khi sử dụng Card Feed Kit (chọn thêm): 100 gsm - 400 gsm

Kiểu xử lý ảnh

Chữ,ảnh, chữ + ảnh, nét chì

Độ phân giải

Độ phân giải quét: 300dpi x 600dpi
Độ phân giải in: 300dpi x 600dpi
(600dpi x 600dpi: mật độ đục lỗ trên chế bản)

Thời gian tạo chế bản
(100% tỉ lệ phóng thu)

Khoảng 16 giây (A4 / ngang) 
Khoảng 20 giây (A4 / dọc)

Vùng in (tối đa)

291 mm x 413 mm (A3)

Tỉ lệ phóng thu

Phóng to định sẵn : 116%, 122%, 141%, 163%
Thu nhỏ định sẵn : 87%, 82%, 71%, 61%
Dải phóng thu : 50% - 200%

Tốc độ in

Tối đa 130 trang/phút

Điều chỉnh vị trí in

Ngang : ± 15 mm
Dọc : ± 10 mm

Cấp mực

Hoàn toàn tự động (1,000 ml/chai)

Nạp và hủy chế bản

Hoàn toàn  tự động (220 tờ/cuộn)

Dung lượng chứa chế bản đã sử dụng

Khoảng 100 tờ

Giao diện sử dụng

Bàn điều khiển cảm ứng LCD (Có hiển thị tiếng Việt)

Nguồn điện

100V - 120V;  220V - 240V AC, 50Hz - 60Hz

Kích thước không có chân kê (Rộng×Dài×Cao)

Khi sử dụng: 1415mm(Rộng) x 655mm(Dài) x 665mm(Cao)
khi cất giữ: 780mm(Rộng x 655mm(Dài) x 665mm(Cao)

Trọng lượng không có chân kê

Khoảng 103kg

 

CHỨC NĂNG IN (CHUẨN)

In qua cổng USB 2.0

Cho phép kết nối với máy tính qua cáp USB để thực hiện chế bản trực tiếp từ máy tính

In từ thẻ nhớ USB

Cho phép kết nối thẻ nhớ USB vào máy và in trực tiếp dữ liệu lưu trữ trong thẻ nhớ để chế bản.

 

BỘ PHẬN CHỌN THÊM

 

Color Drum

Trống màu với một loạt các màu có sẵn

 

Auto Document Feeder AF-VI

Bộ phận tự động nạp bản gốc (lên tới 50 tờ)

Card Feed Kit

Cho phép sử dụng các loại giấy dày như thẻ và phong bì

 

Job Separator IV:N III

Bộ phận phân tách tác vụ

 

Key Card Counter IV:N

Giúp quản lý chi phí bằng cách hiển thị số lượng in và người sử dụng trong một khoảng thời gian nhất định

 

Stand D Type

Chân kê loại D (Có cửa)

 

Stand N Type

Chân kê loại N (Không cửa)

 

 

Ink/Master Holder

Bộ phận lưu giữ mực in và chế bản

 

Network Card

Kết nối in mạng, đi kèm là phần mềm quản lý máy từ xa

 

Mực RISO màu loại Z

Hỗ trợ 21 màu mực (Mỗi màu mực phải được sử dụng với một trống riêng biệt)